Từ điển Phật học - Chữ A

Tìm thấy 3 mục từ bắt đầu bằng chữ A

A Di Đà Phật

阿彌陀佛

Amitābha: ánh sáng vô lượngAmitāyus: thọ mạng vô lượng Âm dịch: A Di ĐàĐầy đủ: ...

A-la-hán

阿羅漢

Định nghĩa: Chỉ người đã đoạn tận phiền não, chấm dứt luân hồi sinh tử, không còn t&aa...

An cư kiết hạ

安居結夏

Định nghĩa: Bắt nguồn từ thời đức Phật, nhằm tránh việc du hành trong mùa mưa gây tổn hại c&...